Công nghệ 3 mâm cặp tiên tiến
Cấu trúc ba mâm cặp tiên tiến đảm bảo kẹp chặt ổn định và quay đồng bộ, mang lại độ chính xác cắt cao hơn. Công nghệ này cải thiện đáng kể hiệu quả gia công, đặc biệt đối với các loại ống dài và nặng.
Cấu trúc ba mâm cặp tiên tiến đảm bảo kẹp chặt ổn định và quay đồng bộ, mang lại độ chính xác cắt cao hơn. Công nghệ này cải thiện đáng kể hiệu quả gia công, đặc biệt đối với các loại ống dài và nặng.
Điều khiển thông minh chỉ với một lần nhấn cho phép định vị ống nhanh chóng và chính xác, giảm thao tác thủ công đồng thời nâng cao tính nhất quán và hiệu quả thiết lập.
Sự phối hợp tối ưu giữa các mâm cặp giúp giảm thiểu chiều dài vật liệu thừa ở cuối ống, tối đa hóa tỷ lệ sử dụng nguyên liệu. Điều này giúp giảm lãng phí và hạ thấp tổng chi phí sản xuất.
Hệ thống nạp liệu tự động giúp đơn giản hóa việc xử lý vật liệu cho sản xuất liên tục. Nó nâng cao hiệu quả, giảm cường độ lao động và đảm bảo quá trình gia công hàng loạt ổn định.
Thiết kế thân máy lắp bên hạng nặng
Thiết kế lắp bên với trọng tâm thấp giúp việc nạp liệu dễ dàng hơn, trong khi thân máy hạng nặng được xử lý nhiệt đảm bảo độ ổn định lâu dài và khả năng vận hành không biến dạng.

Hệ thống đỡ bám theo độc lập tự động thích ứng với các đường kính ống khác nhau, ngăn ngừa hiện tượng võng và đảm bảo gia công ổn định, chính xác cao đối với các ống dài và nặng.

Cấp nhiều ống liên tục với hiệu suất cao và mức độ can thiệp thủ công tối thiểu, đảm bảo định vị ổn định cho quá trình sản xuất liên tục ở tốc độ cao, đồng thời giảm thời gian dừng máy và nâng cao tính nhất quán tổng thể của quá trình gia công.

Tự động thu gom và phân loại các ống đã gia công, giúp giảm cường độ lao động, nâng cao hiệu quả quy trình, bảo vệ phôi khỏi hư hỏng và tạo ra luồng sản xuất trơn tru, khoa học hơn.

Mẫu máy | Mâm cặp 240 | Mâm cặp 360 | Mâm cặp 450 | Mâm cặp 520 |
|---|---|---|---|---|
Công suất laser | 3000W-12000W | 3000W-20000W | 3000W-20000W | 3000W-20000W |
Góc cắt vát | ±45° | ±45° | ±45° | ±45° |
Đường kính ống tròn | Φ15-Φ240mm | Φ20-Φ360mm | Φ20-Φ450mm | Φ20-Φ500mm |
Kích thước ống vuông | □15*15-□240*240mm | □20*20-□360*360mm | □50*50-□450*450mm | □40*40-□500*500mm |
Trọng lượng ống tối đa | 300kg | 1500kg | 1500kg | 2200kg |
Tốc độ quay mâm cặp tối đa | 110r/min | 110r/min | 80r/min | 40r/min |
Gia tốc liên động tối đa | 0.8G | 0.8G | 0.5G | 0.3G |
Copyright © 2008-2022 Morn Laser All Rights Reserved.